Travel News:

Danh sách quận huyện tại Việt Nam

Đây là danh sách các đơn vị hành chính cấp huyện của Việt Nam. Tính đến ngày 19 tháng 7 năm 2013, danh sách có tổng cộng 703đơn vị, gồm: 61 thành phố trực thuộc tỉnh, 45 thị xã, 47 quận và 550 huyện.

Ghi chú: Những đơn vị hành chính cấp huyện có dấu * là các đơn vị thành lập hoặc có điều chỉnh địa giới hành chính sau ngày 1/4/2009. Trong trường hợp này số liệu về dân số lấy từ các Nghị quyết của Chính phủ thành lập hoặc điều chỉnh địa giới hành chính tương ứng.

Để đảm bảo an toàn trong những trường hợp bị cướp hoặc khủng bố, trước khi đi du lịch bạn nên chuẩn bị sẵn những kỹ năng tự vệ bằng cách tự học Vịnh Xuân Quyền miễn phí online.

 

Số thứ tự Tên thành phố,
quận/huyện/thị xã
Tỉnh/Thành phố Chú thích Dân số (Điều tra dân số 01/04/2009) Diện tích (km2)
1 A Lưới Thừa Thiên-Huế 42.521 1.232,7
2 An Biên Kiên Giang 122.068 400,3
3 An Dương Hải Phòng 160.751 97,6
4 An Khê Gia Lai thị xã 63.375 199,1
5 An Lão Hải Phòng 132.316 114,9
6 An Lão Bình Định 24.200 690,4
7 An Minh Kiên Giang 115.062 590,6
8 An Nhơn Bình Định thị xã 178.817 242,6436*[1]
9 An Phú An Giang 177.710 226,4
10 Anh Sơn Nghệ An 99.358 603
11 Ayun Pa Gia Lai thị xã 34.890 287
12 Ân Thi Hưng Yên 127.788 128,3
13 Bắc Kạn 46.350 684,1
14 Ba Chẽ 18.877 608,6
15 Hà Nội quận 225.910 9,3
16 Ba Tơ Quảng Ngãi 51.468 1.136,7
17 Ba Tri Bến Tre 187.398 355
18 Ba Vì Hà Nội 246.120 425,3
19 Bà Rịa Bà Rịa- thành phố 94.725 90,9
20 Bá Thước Thanh Hóa 96.360 777,2
21 Bác Ái Ninh Thuận 24.304 1.027,5
22 Bạc Liêu Bạc Liêu thành phố 147.855 175,4
23 Bạch Long Vĩ Hải Phòng huyện đảo 902 4,5
24 Bắc Kạn 30.216 546,5
25 Bảo Lạc Cao Bằng 49.362 918
26 Cao Bằng 55.936 913,4
27 Lâm Đồng 109.236 1.457,1
28 Bảo Lộc Lâm Đồng thành phố 148.567 229,4
29 Bảo Thắng Lào Cai 99.974 682,2
30 Bảo Yên Lào Cai 76.415 820,9
31 Bát Xát Lào Cai 70.015 1.061,9
32 Bắc Bình Bình Thuận 116.901 1.825,3
33 Bắc Giang Bắc Giang thành phố 101.133 66,5
34 Bắc Hà Lào Cai 53.587 681,8
35 Bắc Kạn Bắc Kạn thị xã 37.180 136,9
36 Hà Giang 47.339 840,8
37 Bắc Ninh Bắc Ninh thành phố 164.307 82,6
38 Bắc Quang Hà Giang 45.286 1.101
39 Bắc Sơn Lạng Sơn 65.836 699,91
40 Bắc Trà My Quảng Nam 38.218 825,5
41 Sơn La 56.796 1.099,4
42 Bình Dương 192.818 577,6
43 Bến Cầu Tây Ninh 62.934 233,3
44 Long An 148.621 289,3
45 Bến Tre Bến Tre thành phố 116.099 67,42
46 Biên Hòa Đồng Nai thành phố 784.398 * 264,1
47 Thanh Hóa thị xã 53.442 66,9
48 Bình Chánh TP Hồ Chí Minh 420.109 252,69
49 Bến Tre 132.193 400,6
50 Bình Gia Lạng Sơn 52.087 1.093,3
51 Bình Giang Hải Dương 104.167 104,8
52 Bình Liêu 27.629 475
53 Bình Long Bình Phước thị xã 57.590 * 126,3
54 Bình Lục Hà Nam 145.718 154,9
55 Vĩnh Long thị xã 95.282*[2] 93,6229
56 Quảng Ngãi 174.939 463,9
57 Bình Tân TP Hồ Chí Minh quận 572.132 51,89
58 Bình Tân Vĩnh Long 93.142 152,9
59 Bình Thạnh TP Hồ Chí Minh quận 457.362 20,76
60 Bình Thủy Cần Thơ quận 113.562 70,6
61 Bình Xuyên Vĩnh Phúc 108.246 145,1
62 Quảng Bình 178.464 2.124,2
63 Bù Đăng Bình Phước 133.475 1.503
64 Bù Đốp Bình Phước 51.576 377,5
65 Bù Gia Mập Bình Phước 147.367 * 1.736,1[3]
66 Buôn Đôn Đăk Lăk 59.959 1.410,4
67 Buôn Hồ Đăk Lăk thị xã 96.685 282,1
68 Buôn Ma Thuột Đăk Lăk thành phố 326.135 377,2
69 Cà Mau Cà Mau thành phố 216.196 250,3
70 Cai Lậy Tiền Giang 305.906 411,3
71 Tiền Giang 287.035 420,9
72 Cái Nước Cà Mau 137.396 417,1
73 Cái Răng Cần Thơ quận 86.278 62,5
74 Cam Lâm Khánh Hòa 100.850 543,8
75 Cam Lộ 44.731 346,9
76 Cam Ranh Khánh Hòa thành phố 121.050 316,4
77 Can Lộc Hà Tĩnh 127.515 300,9
78 Càng Long Trà Vinh 143.389 300,3
79 Cao Bằng Cao Bằng thành phố 84.421* 107,6281[4]
80 Cao Lãnh Đồng Tháp thành phố 161.292 107,2
81 Cao Lãnh Đồng Tháp 200.689 491,1
82 Cao Lộc Lạng Sơn 73.516 641,6
83 Cao Phong Hoà Bình 40.949 254,4
84 Cát Hải Hải Phòng huyện đảo 29.676 323,1
85 Cát Tiên Lâm Đồng 37.112 428,2
86 Hải Dương 127.186 109
87 Cẩm Khê Phú Thọ 125.790 234,2
88 Cẩm Lệ Đà Nẵng quận 87.691 33,3
89 Cẩm Mỹ Đồng Nai 137.870 468
90 Cẩm Phả thành phố 175.848 340,1
91 Cẩm Thủy Thanh Hóa 100.326 424,1
92 Cẩm Xuyên Hà Tĩnh 141.216 635,6
93 Cần Đước Long An 168.730 218,1
94 Cần Giờ TP Hồ Chí Minh 68.846 704,22
95 Cần Giuộc Long An 168.039 209,9
96 Hà Nội quận 225.643 12
97 Trà Vinh 109.592 243,5
98 Cầu Ngang Trà Vinh 130.608 319,1
99 An Giang thành phố [5] 111.620 104,7
100 Châu Đức Bà Rịa- 143.306 420,6
101 Châu Phú An Giang 245.102 451
102 Châu Thành An Giang 169.723 355,1
103 Châu Thành Bến Tre 157.216 228,6
104 Châu Thành Đồng Tháp 150.936 246,2
105 Châu Thành Hậu Giang 81.810 134,5
106 Châu Thành Kiên Giang 148.313 285,4
107 Châu Thành Long An 97.419 150,5
108 Châu Thành Sóc Trăng 100.758 230,3
109 Châu Thành Tây Ninh 130.101 571,3
110 Châu Thành Tiền Giang 259.408 229,9
111 Châu Thành Trà Vinh 136.786 335,3
112 Châu Thành A Hậu Giang 101.025 156,6
113 Chi Lăng Lạng Sơn 73.887 707,9
114 Chí Linh Hải Dương thị xã 157.418 282
115 Chiêm Hóa Tuyên Quang 124.337 * 1.280,38[6]
116 Chợ Đồn Bắc Kạn 48.122 911,1
117 Chợ Gạo Tiền Giang 182.177 229,4
118 Chợ Lách Bến Tre 113.716 * 168,34
119 Chợ Mới Bắc Kạn 36.747 606,5
120 Chợ Mới An Giang 345.200 369,6
121 Bình Phước 62.562 * 389,5
122 Chư Păh Gia Lai 67.315 980,4
123 Chư Prông Gia Lai 97.685 1.695,5
124 Chư Pưh Gia Lai 54.890 * 717[7]
125 Chư Sê Gia Lai 94.389 * 643[7]
126 Chương Mỹ Hà Nội 286.359 232,3
127 Con Cuông Nghệ An 64.240 1.744,5
128 Cô Tô huyện đảo 4.985 47,4
129 Bà Rịa- huyện đảo 5.127 75,2
130 huyện đảo 83 2,2
131 Cờ Đỏ Cần Thơ 124.069 310,5
132 Cù Lao Dung Sóc Trăng 62.931 249,4
133 Củ Chi TP Hồ Chí Minh 343.155 434,50
134 Cư Kuin Đăk Lăk 99.551 288,3
135 Cư Jút Đăk Nông 88.264 718,9
136 Cư M’gar Đăk Lăk 163.600 824,4
137 Nghệ An thị xã 50.477 27,8
138 Dầu Tiếng Bình Dương 103.421 719,8
139 Di Linh Lâm Đồng 154.622 1.614,6
140 Dĩ An Bình Dương thị xã 298.515 60,1
141 Diên Khánh Khánh Hòa 131.719 336,2
142 Diễn Châu Nghệ An 266.447 305,9
143 Duy Tiên Hà Nam 125.983 134,4
144 Duy Xuyên Quảng Nam 120.948 299,1
145 Duyên Hải Trà Vinh 98.685 385,3
146 Hải Phòng quận 48.700 45,9
147 Dương Minh Châu Tây Ninh 104.300 452,8
148 Đa Krông 36.437 1.223,3
149 Hoà Bình 52.381 *[8] 779
150 Lâm Đồng thành phố 205.287 393,3
151 Đạ Huoai Lâm Đồng 33.450 489,6
152 Đạ Tẻh Lâm Đồng 43.810 523,7
153 Đại Lộc Quảng Nam 145.935 587,1
154 Đại Từ Thái Nguyên 159.667 584,3
155 Đăk Đoa Gia Lai 98.251 980,4
153 Đắk Pơ Gia Lai 38.017 503,7
157 Đan Phượng Hà Nội 142.480 76,6
158 Đắk Glei Kon Tum 38.863 1.495,3
159 Đăk Nông 39.049 1.448,8
160 Kon Tum 61.665 843,6
161 Đăk Mil Đăk Nông 87.831 682,7
162 Đăk R’Lấp Đăk Nông 74.087 634,2
163 Đăk Song Đăk Nông 56.829 807,8
164 Đăk Tô Kon Tum 37.440 506,4
165 Cà Mau 182.028 826,1
166 Đầm Hà 33.219 412,4
167 Đam Rông Lâm Đồng 38.407 892,2
168 Đất Đỏ Bà Rịa- 69.502 189,6
169 Điện Bàn Quảng Nam 197.830 214,7
170 Điện Biên Điện Biên 113.642* 1.639,6348[9]
171 Điện Biên Đông Điện Biên 56.249 1.266,5
172 Điện Biên Phủ Điện Biên thành phố 48.020 64,3
173 Đình Lập Lạng Sơn 26.429 1.188,5
174 Định Hóa Thái Nguyên 87.089 520,8
178 Định Quán Đồng Nai 191.340 966,5
176 Đoan Hùng Phú Thọ 103.743 302,4
177 Đô Lương Nghệ An 183.584 354,3
178 Đồ Sơn Hải Phòng quận 44.514 42,4
179 Hà Nội 333.337 182,1
180 Đông Giang Quảng Nam 23.428 812,6
181 Đông Hà thành phố 81.951 73
182 Đông Hải Bạc Liêu 143.590 561,6
183 Đông Hòa Phú Yên 114.388 269,6
184 Đông Hưng Thái Bình 233.979 191,8
185 Đông Sơn Thanh Hóa 74.217* 82,41
186 Đông Triều 156.627 397,2
187 Đồng Hới Quảng Bình thành phố 111.141 155,7
188 Thái Nguyên 107.769 457,8
189 Đồng Phú Bình Phước 82.190 929,1
190 Đồng Văn Hà Giang 64.757 461,1
191 Đồng Xoài Bình Phước thị xã 80.099 168,5
192 Phú Yên 58.014 1.063,4
193 Đống Đa Hà Nội quận 370.117 10,2
194 Lâm Đồng 93.702 611,6
195 Gia Lai 62.031 723,1
196 Đức Hòa Long An 215.716 426,5
197 Đức Huệ Long An 59.034 430,9
198 Đức Linh Bình Thuận 125.033 535,8
199 Đức Phổ Quảng Ngãi 140.093 371,7
200 Hà Tĩnh 104.536 202,9
201 Lâm Đồng 166.393 901,8
202 Ea H’leo Đăk Lăk 120.968 1.335,1
203 Ea Kar Đăk Lăk 141.331 1.037,5
204 Đăk Lăk 58.579 1.765,6
205 Gia Bình Bắc Ninh 92.269 107,9
206 Gia Lâm Hà Nội 229.735 115
207 Gia Lộc Hải Dương 134.509 111,8
208 Gia Nghĩa Đăk Nông thị xã 41.788 286,6
209 Ninh Bình 115.708 178,5
210 Giá Rai Bạc Liêu 137.249 344,6
211 Giang Thành Kiên Giang 28.910 * 407,44[10]
212 Giao Thủy Nam Định 188.875 232,1
213 Gio Linh 72.083 473
214 Giồng Riềng Kiên Giang 211.496 639,2
215 Giồng Trôm Bến Tre 168.744 311,4
216 Gò Công Tiền Giang thị xã 94.367 102
217 Gò Công Đông Tiền Giang 140.273 267,7
218 Tiền Giang 124.889 180,2
219 Gò Dầu Tây Ninh 137.019 250,5
220 Gò Quao Kiên Giang 138.547 439,5
221 Gò Vấp TP Hồ Chí Minh quận 522.690 19,74
222 Hà Đông Hà Nội quận 233.126 47,9
223 Hà Giang Hà Giang thành phố 45.286 135,3
224 Hà Quảng Cao Bằng 33.261 453,7
225 Hà Tiên Kiên Giang thị xã 44.721 98,9
226 Hà Tĩnh Hà Tĩnh thành phố 88.957 56,3
227 Hà Trung Thanh Hóa 108.049 244,5
228 Hạ Hòa Phú Thọ 104.872 339,4
229 Hạ Lang Cao Bằng 25.294 463,4
230 thành phố 218.830 272
231 Hai Bà Trưng Hà Nội quận 295.726 10,1
232 Hải An Hải Phòng quận 103.267 104,9
233 Hải Châu Đà Nẵng quận 189.561 20,6
234 Hải Dương Hải Dương thành phố 213.096 71,4
235 Hải Hà 52.729 526,1
236 Nam Định 256.864 230,2
237 Hải Lăng 86.335 423,7
238 Hàm Tân Bình Thuận 69.487 738,6
239 Hàm Thuận Bắc Bình Thuận 167.646 1.282,5
240 Hàm Thuận Nam Bình Thuận 98.632 1.051,8
241 Hàm Yên Tuyên Quang 109.739 900,9
242 Hậu Lộc Thanh Hóa 165.742 143,7
243 Hiệp Đức Quảng Nam 38.001 494,2
244 Bắc Giang 213.002 201,1
245 Hoa Lư Ninh Bình 66.187 103,3
246 Hòa An Cao Bằng 55.730* 609,5208[4]
247 Hoà Bình Bạc Liêu 106.792 411,8
248 Hoà Bình Hoà Bình thành phố 93.409 *[8] 148,2
249 Hòa Thành Tây Ninh 139.011 81,8
250 Hoà Vang Đà Nẵng 116.524 707,3
251 Bình Định 84.437 744,1
252 Hoài Đức Hà Nội 191.106 82,4
253 Hoài Nhơn Bình Định 205.590 413
254 Hoàn Kiếm Hà Nội quận 147.334 5,3
255 Hoàng Mai Hà Nội quận 335.509 40,2
256 Hoàng Mai Nghệ An thị xã 105.105 169,7488*[11]
257 Hoàng Sa Đà Nẵng huyện đảo 305
258 Hoàng Su Phì Hà Giang 59.427 634,4
259 Hoành Bồ 46.288 844,6
260 Hoằng Hóa Thanh Hóa 221.613* 202,2
261 Hóc Môn TP Hồ Chí Minh 349.065 109,18
262 Hòn Đất Kiên Giang 166.860 1.046,7
263 Bình Phước 95.681 * 663,8
264 Hội An Quảng Nam thành phố 89.716 61,5
265 Hồng Bàng Hải Phòng quận 101.625 14,4
266 Bạc Liêu 105.177 423,6
267 Hồng Lĩnh Hà Tĩnh thị xã 35.436 58,6
268 Hồng Ngự Đồng Tháp 144.232 209,7
269 Hồng Ngự Đồng Tháp thị xã 77.735 122,2
270 Huế Thừa Thiên – Huế thành phố 335.575 71
271 Hưng Hà Thái Bình 248.633 200,4
272 Hưng Nguyên Nghệ An 110.451 159,2
273 Hưng Yên Hưng Yên thành phố 82.637 46,8
274 Hà Tĩnh 100.212 1.278,1
275 Hà Tĩnh 117.167 1.101,3
276 Hương Thủy Thừa Thiên – Huế thị xã 96.122 458,2
277 Thừa Thiên – Huế thị xã 115.033 522,1
278 Hướng Hóa 74.216 1.150,9
279 Hữu Lũng Lạng Sơn 112.451 807,7
280 Gia Lai 88.613 1.121,1
281 Ia Pa Gia Lai 49.030 868,5
282 KBang Gia Lai 61.682 1.841,2
283 Kế Sách Sóc Trăng 157.783 353
284 Khánh Sơn Khánh Hòa 20.930 336,9
285 Khánh Vĩnh Khánh Hòa 33.714 1.165
286 Khoái Châu Hưng Yên 181.403 130,9
287 Kiên Hải Kiên Giang huyện đảo 20.807 26,2
288 Kiên Giang 74.750 * 472,9
289 Kiến An Hải Phòng quận 97.403 29,5
290 Hải Phòng 126.324 107,5
291 Thái Bình 212.265 199,2
292 Kiến Tường Long An thị xã 64.589 204,282*[12]
293 Kim Bảng Hà Nam 126.469 184,4
294 Kim Bôi Hoà Bình 114.015 *[8] 551
295 Hưng Yên 121.678 114,7
296 Ninh Bình 164.735 164,7
297 Kim Thành Hải Dương 122.482 112,9
298 Kinh Môn Hải Dương 157.007 163,3
299 Kon Plông Kon Tum 20.890 1.381,2
300 Kon Rẫy Kon Tum 22.622 911,3
301 Kon Tum Kon Tum thành phố 143.099 432,4
302 Kông Chro Gia Lai 42.635 1.441,9
303 Krông Ana Đăk Lăk 81.010 356,1
304 Krông Bông Đăk Lăk 87.139 1.257,5
305 Krông Búk Đăk Lăk 57.387 358,7
306 Krông Năng Đăk Lăk 118.223 614,8
307 Krông Nô Đăk Nông 62.888 804,8
308 Krông Pa Gia Lai 72.397 1.628,1
309 Krông Pắk Đăk Lăk 198.009 625,8
310 Kỳ Anh Hà Tĩnh 172.001 1.058,5
311 Kỳ Sơn Hoà Bình 34.681 *[8] 210,8
312 Kỳ Sơn Nghệ An 69.524 2.095,1
313 La Gi Bình Thuận thị xã 104.525 182,8
314 Lạc Dương Lâm Đồng 19.298 1.230,7
315 Hoà Bình 132.337 580,5
316 Lạc Thủy Hoà Bình 60.624 *[8] 320
317 Lai Châu Lai Châu thị xã 26.706 70,4
318 Lai Vung Đồng Tháp 160.019 238,2
319 Lang Chánh Thanh Hóa 45.346 586,6
320 Lạng Giang Bắc Giang 196.412 239,9
321 Lạng Sơn Lạng Sơn thành phố 87.278 78,1
322 Lào Cai Lào Cai thành phố 98.363 229,7
323 Lắk Đăk Lăk 59.954 1.256
324 Lâm Bình Tuyên Quang 29.459 * 781,52[6]
325 Lâm Hà Lâm Đồng 137.690 978,5
326 Lâm Thao Phú Thọ 99.859 97,5
327 Lấp Vò Đồng Tháp 180.024 245,9
328 Lập Thạch Vĩnh Phúc 118.646 173,1
329 Hải Phòng quận 209.608 11,8
330 Lệ Thủy Quảng Bình 140.274 1.416,1
331 Liên Chiểu Đà Nẵng quận 128.353 75,7
332 Long Biên Hà Nội quận 226.913 60,4
333 Long Điền Bà Rịa- 125.179 77
334 Vĩnh Long 160.537 193,2
335 Long Khánh Đồng Nai thị xã 130.704 194,1
336 Long Mỹ Hậu Giang 155.167 396,2
337 Long Phú Sóc Trăng 112.994 * 263,8227[13]
338 Long Thành Đồng Nai 188.594 * 431
339 Long Xuyên An Giang thành phố 278.658 115,4
340 Lộc Bình Lạng Sơn 78.324 1.001
341 Lộc Hà Hà Tĩnh 78.802 118,3
342 Bình Phước 109.866 854
343 Lục Nam Bắc Giang 198.358 597,1
344 Lục Ngạn Bắc Giang 204.416 1.012,2
345 Lục Yên Yên Bái 102.946 809,2
346 Lương Sơn Hoà Bình 92.680 *[8] 369,9
347 Lương Tài Bắc Ninh 96.326 105,7
348 Hà Nam 175.878 186,7
349 Quảng Ngãi huyện đảo 18.223 10
350 Mai Châu Hoà Bình 55.663 *[8] 564,5
351 Mai Sơn Sơn La 137.341 1.423,8
352 Mang Thít Vĩnh Long 99.201 159,9
353 Mang Yang Gia Lai 53.160 1.126,1
354 M’Đrăk Đăk Lăk 65.094 1.336,3
355 Mèo Vạc Hà Giang 70.162 576,7
356 Mê Linh Hà Nội 191.490 141,6
357 Minh Hóa Quảng Bình 46.862 1.412,7
358 Minh Long Quảng Ngãi 15.498 216,4
359 Mỏ Cày Bắc Bến Tre 124.377 * 154,64
360 Mỏ Cày Nam Bến Tre 166.474 * 219,89[14]
361 Móng Cái thành phố 88.703 516,6
362 Mộ Đức Quảng Ngãi 126.059 212,2
363 Mộc Châu Sơn La 104.730*[15] 1.081,66*[15]
364 Mộc Hóa Long An 29.853 297,6425[12]
365 Mù Căng Chải Yên Bái 49.255 1.202
366 Mường Ảng Điện Biên 40.119 443,2
367 Mường Chà Điện Biên 39.456* 1.199,4209 [9]
368 Mường Khương Lào Cai 52.149 556,2
369 Mường La Sơn La 91.377 1.424,6
370 Mường Lát Thanh Hóa 33.182 808,7
371 Mường Lay Điện Biên thị xã 11.650 114,1
372 Mường Nhé Điện Biên 32.977 * 1.573,7294[9]
373 Mường Tè Lai Châu 39.921* 2.679,3416[16]
374 Hà Nội 169.999 230
375 Mỹ Hào Hưng Yên 93.374 79,1
376 Mỹ Lộc Nam Định 69.143 73,7
377 Tiền Giang thành phố 181.367 81,5
378 Mỹ Tú Sóc Trăng 106.361 368,2
379 Sóc Trăng 150.003 * 371
380 Tuyên Quang 41.868 * 865,49 [6]
381 Na Rì Bắc Kạn 37.472 853
382 Nam Đàn Nghệ An 149.826 293,9
383 Nam Định Nam Định thành phố 243.186 46,4
384 Nam Đông Thừa Thiên – Huế 22.566 652
385 Quảng Nam 22.417 1.842,9
386 Nam Sách Hải Dương 112.094 109
387 Nam Trà My Quảng Nam 25.464 825,5
388 Nam Trực Nam Định 192.312 161,7
389 Năm Căn Cà Mau 66.229 494,1
390 Nậm Pồ Điện Biên 43.542 * 1498,1296[9]
391 Nậm Nhùn Lai Châu 24.165* 1.388,0839[16]
392 Nga Sơn Thanh Hóa 135.832 158,3
393 Ngã Bảy Hậu Giang thị xã 57.847 79
394 Ngã Năm Sóc Trăng 79.677 242,2
395 Ngân Sơn Bắc Kạn 27.680 645,9
396 Nghệ An 184.148 348,1
397 Nghi Xuân Hà Tĩnh 97.830 220
398 Nghĩa Đàn Nghệ An 122.303 617,5
399 Nghĩa Hành Quảng Ngãi 89.304 234
400 Nghĩa Hưng Nam Định 178.540 250,5
401 Nghĩa Lộ Yên Bái thị xã 27.336 29,8
402 Ngọc Hiển Cà Mau 78.361 733,1
403 Ngọc Hồi Kon Tum 41.828 844,5
404 Ngọc Lặc Thanh Hóa 129.025 483,3
405 Ngô Quyền Hải Phòng quận 164.612 11,2
406 Ngũ Hành Sơn Đà Nẵng quận 63.067 36,5
407 Nguyên Bình Cao Bằng 39.420 841
408 Khánh Hòa thành phố 392.279 250,7
409 TP Hồ Chí Minh 101.074 100,41
410 Nho Quan Ninh Bình 143.083 458,3
411 Nhơn Trạch Đồng Nai 158.256 410,9
412 Như Thanh Thanh Hóa 84.763 567,1
413 Như Xuân Thanh Hóa 64.319 717,4
414 Ninh Bình Ninh Bình thành phố 110.541 48,4
415 Hải Dương 141.533 135,4
416 Ninh Hải Ninh Thuận 89.420 253,9
417 Ninh Hòa Khánh Hòa thị xã 230.390 1.197,8
418 Ninh Kiều Cần Thơ quận 243.794 29,2
419 Ninh Phước Ninh Thuận 135.146 * 341
420 Ninh Sơn Ninh Thuận 71.432 771,3
421 Nông Cống Thanh Hóa 182.898 286,7
422 Nông Sơn Quảng Nam 31.470 455,9
423 Núi Thành Quảng Nam 137.481 534
424 Ô Môn Cần Thơ quận 129.683 125,4
425 Pác Nặm Bắc Kạn 30.059 475,4
426 Phan Rang-Tháp Chàm Ninh Thuận thành phố 161.730 78,9
427 Phan Thiết Bình Thuận thành phố 216.327 206,5
428 Phong Điền Thừa Thiên-Huế 88.090 955,7
429 Phong Điền Cần Thơ 99.328 119,5
430 Phong Thổ Lai Châu 66.372 1.028,8
431 Phổ Yên Thái Nguyên 137.815 256,7
432 Thái Nguyên 134.150 245,7
433 Phú Giáo Bình Dương 83.555 541,5
434 Phú Hòa Phú Yên 103.268 263,2
435 Phú Lộc Thừa Thiên-Huế 134.322 729,6
436 Phú Lương Thái Nguyên 105.233 370,2
437 Phú Nhuận TP Hồ Chí Minh quận 174.535 4,88
438 Phú Ninh Quảng Nam 77.091 251,5
439 Phú Quý Bình Thuận huyện đảo 25.738 16,4
440 Phú Quốc Kiên Giang huyện đảo 91.241 589,4
441 Phú Tân An Giang 227.070 319,2
442 Phú Tân Cà Mau 103.885 463,9
443 Phú Thiện Gia Lai 70.881 501,9
444 Phú Thọ Phú Thọ thị xã 68.392 63,9
445 Phú Vang Thừa Thiên-Huế 170.380 280,8
446 Phú Xuyên Hà Nội 181.388 171,1
447 Phù Cát Bình Định 188.042 678,5
448 Phù Cừ Hưng Yên 77.386 93,9
449 Phù Mỹ Bình Định 169.304 548,9
450 Phù Ninh Phú Thọ 94.094 156,4
451 Phù Yên Sơn La 106.892 1.227,3
452 Phủ Lý Hà Nam thành phố 81.886 34,3
453 Phúc Thọ Hà Nội 159.484 117,1
454 Vĩnh Phúc thị xã 91.790 120,3
455 Phục Hòa Cao Bằng 22.501 251,9
456 Phụng Hiệp Hậu Giang 190.578 485,5
457 Phước Long Bình Phước thị xã 50.019 * 118,8
458 Phước Long Bạc Liêu 117.700 404,8
459 Phước Sơn Quảng Nam 22.586 1.141,3
460 Pleiku Gia Lai thành phố 208.634 262
461 Quan Hóa Thanh Hóa 43.789 996,5
462 Quan Sơn Thanh Hóa 35.435 943,5
463 Quản Bạ Hà Giang 44.506 532,1
464 Quang Bình Hà Giang 56.593 794,9
465 Quảng Điền Thừa Thiên-Huế 82.811 163,3
466 Quảng Ngãi Quảng Ngãi thành phố 112.384 37,1
467 Quảng Ninh Quảng Bình 86.598 1.191,7
468 Quảng Bình 203.946 613,9
469 thị xã 22.294 74
470 Quảng Yên Quảng Ninh thị xã 131.392 319,2
471 Cao Bằng 42.604* 384,8966[4]
472 Quảng Xương Thanh Hóa 227.971* 198,2
473 Quận 1 TP Hồ Chí Minh 180.225 7,73
474 Quận 2 TP Hồ Chí Minh 147.490 49,74
475 Quận 3 TP Hồ Chí Minh 190.553 4,92
476 Quận 4 TP Hồ Chí Minh 180.980 4,18
477 TP Hồ Chí Minh 171.452 4,27
478 Quận 6 TP Hồ Chí Minh 249.329 7,19
479 Quận 7 TP Hồ Chí Minh 244.276 35,69
480 Quận 8 TP Hồ Chí Minh 408.772 19,18
481 Quận 9 TP Hồ Chí Minh 256.257 114,01
482 Quận 10 TP Hồ Chí Minh 230.345 5,72
483 Quận 11 TP Hồ Chí Minh 226.854 5,14
484 Quận 12 TP Hồ Chí Minh 405.360 52,78
485 Quế Phong Nghệ An 62.129 1.895,4
486 Quế Sơn Quảng Nam 82.216 250,8
487 Quế Võ Bắc Ninh 135.938 149,1
488 Qui Nhơn Bình Định thành phố 280.535 284,3
489 Hà Nội 160.190 147
490 Quỳ Châu Nghệ An 52.637 1.057,7
491 Quỳ Hợp Nghệ An 116.554 941,7
492 Quỳnh Lưu Nghệ An 279.977 437,6287*[11]
493 Quỳnh Nhai Sơn La 58.493 1.060,9
494 Quỳnh Phụ Thái Bình 232.212 209,6
495 Rạch Giá Kiên Giang thành phố 226.316 103,6
496 Sa Đéc Đồng Tháp thị xã 103.583 59,9
497 Sa Pa Lào Cai 53.549 683,3
498 Sa Thầy Kon Tum 41.228 2.411,6
499 Sầm Sơn Thanh Hóa thị xã 53.536 17,9
500 Si Ma Cai Lào Cai 31.323 234,9
501 Sìn Hồ Lai Châu 74.803* 1.526,9603[16]
502 Sóc Sơn Hà Nội 282.536 306,5
503 Sóc Trăng Sóc Trăng thành phố 136.018 76,2
504 Sông Cầu Phú Yên thị xã 97.912 489,3
505 Sông Công Thái Nguyên thị xã 49.481 83,6
506 Sông Hinh Phú Yên 45.352 884,6
507 Sông Lô Vĩnh Phúc 88.616 150,3
508 Sông Mã Sơn La 126.099 1.632
509 Sốp Cộp Sơn La 39.038 1.480,9
510 Sơn Động Bắc Giang 68.724 845,8
511 Sơn Dương Tuyên Quang 171.694 788,6
512 Sơn Hà Quảng Ngãi 68.345 750
513 Sơn Hòa Phú Yên 54.067 950,3
514 Sơn La Sơn La thành phố 91.720 324,9
515 Sơn Tây Hà Nội thị xã 125.749 113,5
516 Sơn Tây Quảng Ngãi 18.092 382,2
517 Sơn Tịnh Quảng Ngãi 187.119 343,6
518 Sơn Trà Đà Nẵng quận 127.682 60
519 Tam Bình Vĩnh Long 153.805 280
520 Vĩnh Phúc 94.692 107,1
521 Tam Đảo Vĩnh Phúc 69.084 236,4
522 Tam Điệp Ninh Bình thị xã 55.021 104,6
523 Tam Đường Lai Châu 46.767 684,7
524 Tam Kỳ Quảng Nam thành phố 107.924 92,6
525 Đồng Tháp 105.290 528
526 Phú Thọ 75.469 155,5
527 Tánh Linh Bình Thuận 102.026 1.174,2
528 Tân An Long An thành phố 132.570 82
529 Tân Biên Tây Ninh 93.813 853
530 Tân Bình TP Hồ Chí Minh quận 421.724 22,38
531 Tân Châu An Giang thị xã 184.129 175,7
532 Tân Châu Tây Ninh 121.393 1.110,4
533 Kiên Giang 142.405 419,3
534 Tân Hồng Đồng Tháp 90.994 291,5
535 Tân Hưng Long An 47.742 497,4
536 Tân Kỳ Nghệ An 129.031 725,6
537 Tân Lạc Hoà Bình 78.665 523
538 Tân Phú Đồng Nai 155.926 775
539 Tân Phú TP Hồ Chí Minh quận 398.102 16,08
540 Tân Phú Đông Tiền Giang 40.430 202,1
541 Tân Phước Tiền Giang 56.417 333,2
542 Tân Sơn Phú Thọ 76.035 688,6
543 Tân Thành Bà Rịa – 128.205 337,6
544 Tân Thạnh Long An 75.551 425,8
545 Tân Trụ Long An 60.278 106,5
546 Tân Uyên Bình Dương 204.825 593,3
547 Tân Uyên Lai Châu 45.162 903,3
548 Tân Yên Bắc Giang 158.547 204,4
549 Quảng Nam 16.534 903
550 Tây Hòa Phú Yên 115.762 610,4
551 Tây Hồ Hà Nội quận 130.639 24
552 Tây Ninh Tây Ninh thị xã 125.601 137,3
553 Tây Sơn Bình Định 123.309 688
554 Tây Trà Quảng Ngãi 17.798 336,9
555 Thạch An Cao Bằng 30.563 690,5
556 Thạch Hà Hà Tĩnh 132.377 356,4
557 Thạch Thành Thanh Hóa 136.221 558,9
558 Thạch Thất Hà Nội 177.545 202,5
559 Thái Bình Thái Bình thành phố 182.982 67,7
560 Thái Hòa Nghệ An thị xã 59.962 135,1
561 Thái Nguyên Thái Nguyên thành phố 277.671 189,7
562 Thái Thụy Thái Bình 245.493 256,8
563 Than Uyên Lai Châu 57.470 796,8
564 Thanh Ba Phú Thọ 108.015 195
565 Thanh Bình Đồng Tháp 154.192 329,5
566 Thanh Chương Nghệ An 211.204 1.128,3
567 Thanh Hà Hải Dương 153.555 158,9
568 Thanh Hóa Thanh Hóa thành phố 393.294* 146,77
569 Đà Nẵng quận 174.557 9,3
570 Thanh Liêm Hà Nam 128.111 175
571 Hải Dương 122.690 122,3
572 Thanh Oai Hà Nội 167.250 123,8
573 Thanh Sơn Phú Thọ 117.665 620,6
574 Thanh Thủy Phú Thọ 75.588 123,8
575 Thanh Trì Hà Nội 198.706 63,17
576 Thanh Xuân Hà Nội quận 223.694 9,1
577 Thạnh Hóa Long An 53.597 468,3
578 Thạnh Phú Bến Tre 128.116 411,8
579 Thạnh Trị Sóc Trăng 85.565 287,6
580 Tháp Mười Đồng Tháp 137.481 507,7
581 Thăng Bình Quảng Nam 176.783 385,6
582 Thiệu Hóa Thanh Hóa 152.782* 160,68
583 Thọ Xuân Thanh Hóa 212.855 300,8
584 Thoại Sơn An Giang 180.551 468,7
585 Thông Nông Cao Bằng 23.233 357,6
586 Thống Nhất Đồng Nai 146.932 247,2
587 Thốt Nốt Cần Thơ quận 158.225 117,8
588 Thới Bình Cà Mau 134.286 640
589 Cần Thơ 120.964 255,7
590 Thủ Dầu Một Bình Dương thành phố 222.845 118,8
591 Thủ Đức TP Hồ Chí Minh quận 442.177 47,76
592 Thủ Thừa Long An 89.235 299
593 Thuận An Bình Dương thị xã 375.571 84,3
594 Thuận Bắc Ninh Thuận 37.769 319,2
595 Sơn La 147.374 1.533,4
596 Thuận Nam Ninh Thuận 54.768 * 564,5[17]
597 Thuận Thành Bắc Ninh 144.536 117,9
598 Thuỷ Nguyên Hải Phòng 303.094 242,8
599 Thường Tín Hà Nội 219.246 127,7
600 Thường Xuân Thanh Hóa 83.218 1.113,2
601 Tiên Du Bắc Ninh 124.396 96,2
602 Tiền Hải Thái Bình 208.092 226
603 Tiên Lãng Hải Phòng 141.288 191,2
604 Tiên Lữ Hưng Yên 97.804 92,5
605 Tiên Phước Quảng Nam 68.877 454,4
606 Tiên Yên Quảng Ninh 44.352 437,6
607 Tiểu Cần Trà Vinh 109.122 220,5
608 Tĩnh Gia Thanh Hóa 214.665 458,3
609 Tịnh Biên An Giang 120.781 355,5
610 Trà Bồng Quảng Ngãi 29.699 418,8
611 Trà Cú Trà Vinh 176.721 369,7
612 Trà Lĩnh Cao Bằng 21.558 259,2
613 Trà Ôn Vĩnh Long 134.787 259
614 Trà Vinh Trà Vinh thành phố 98.699 68,2
615 Trạm Tấu Yên Bái 26.704 746,2
616 Tràng Định Lạng Sơn 58.441 999,6
617 Trảng Bàng Tây Ninh 152.339 337,8
618 Trảng Bom Đồng Nai 245.729 326,1
619 Trấn Yên Yên Bái 79.397 628,6
620 Trần Đề Sóc Trăng 130.077 * 378,8[18]
621 Cà Mau 186.252 716,2
622 Tri Tôn An Giang 133.109 600,4
623 Triệu Phong 94.610 353
624 Triệu Sơn Thanh Hóa 195.566 292,3
625 Cao Bằng 48.713 468,7
626 Trực Ninh Nam Định 176.622 143,5
627 Trường Sa Khánh Hòa huyện đảo 195 496,3
628 Tủa Chùa Điện Biên 47.279 679,4
629 Tuần Giáo Điện Biên 77.446* 1.137,7682[9]
630 Tu Mơ Rông Kon Tum 22.498 861,7
631 Tuy An Phú Yên 121.355 399,3
632 Tuy Đức Đăk Nông 38.656 1.123,3
633 Tuy Hòa Phú Yên thành phố 152.113 106,8
634 Tuy Phong Bình Thuận 140.708 795,4
635 Tuy Phước Bình Định 179.985 216,8
636 Tuyên Hóa Quảng Bình 77.608 1.149,4
637 Tuyên Quang Tuyên Quang thành phố 89.211 119,2
638 Tư Nghĩa Quảng Ngãi 167.252 227,3
639 Hải Dương 158.722 170
640 Hà Nội 392.558 75,3
641 Bắc Ninh thị xã 140.040 61,3
642 Tương Dương Nghệ An 72.405 2.811,9
643 U Minh Cà Mau 102.305 774,6
644 U Minh Thượng Kiên Giang 67.764 432,7
645 Uông Bí Quảng Ninh thành phố 105.755 253,1
646 Ứng Hòa Hà Nội 182.008 183,7
647 Vạn Ninh Khánh Hòa 126.477 550,1
648 Văn Bàn Lào Cai 79.220 1.426,1
649 Văn Chấn Yên Bái 144.152 1.211
650 Văn Giang Hưng Yên 99.137 71,8
651 Vãn Lãng Lạng Sơn 50.198 563,3
652 Hưng Yên 112.966 74,4
653 Văn Quan Lạng Sơn 54.068 550,4
654 Văn Yên Yên Bái 116.000 1.391,5
655 Vân Canh Bình Định 24.661 798
656 Quảng Ninh huyện đảo 40.204 553,2
657 Vân Hồ Sơn La 55.797*[15] 979,84*[15]
658 Vị Thanh Hậu Giang thành phố 71.397 118,7
659 Vị Thủy Hậu Giang 99.476 230,2
660 Hà Giang 95.725 1.487,5
661 Việt Trì Phú Thọ thành phố 184.765 106,4
662 Việt Yên Bắc Giang 159.936 171,6
663 Vinh Nghệ An thành phố 303.714 105
664 Vĩnh Bảo Hải Phòng 173.083 180,5
665 Vĩnh Châu Sóc Trăng thị xã 163.800* 473,3948[13]
666 Vĩnh Cửu Đồng Nai 124.912 1.092
667 Vĩnh Hưng Long An 49.371 384,5
668 Vĩnh Linh Quảng Trị 85.584 623,7
669 Vĩnh Long Vĩnh Long thành phố 136.594 48
670 Vĩnh Lộc Thanh Hóa 80.348 158
671 Bạc Liêu 98.155 249,4
672 Vĩnh Thạnh Bình Định 27.978 710
673 Vĩnh Thạnh Cần Thơ 112.529 297,6
674 Vĩnh Thuận Kiên Giang 89.798 394,8
675 Vĩnh Tường Vĩnh Phúc 189.178 141,8
676 Vĩnh Yên Vĩnh Phúc thành phố 94.294 50,8
677 Võ Nhai Thái Nguyên 64.241 843,5
678 Vũ Quang Hà Tĩnh 30.989 646,2
679 Vũ Thư Thái Bình 218.186 195,2
680 Vụ Bản Nam Định 129.669 147,7
681 Vũng Liêm Vĩnh Long 159.183 294
682 Bà Rịa – thành phố 296.237 140,3
683 Xín Mần Hà Giang 58.195 582,7
684 Đồng Nai 205.547 726,8
685 Xuân Trường Nam Định 165.739 112,9
686 Xuyên Mộc Bà Rịa – 134.401 642,2
687 Ý Yên Nam Định 227.160 240
688 Yên Bái Yên Bái thành phố 90.831 108,2
689 Yên Bình Yên Bái 103.776 773,2
690 Yên Châu Sơn La 68.753 856,4
691 Bắc Giang 160.901 186
692 Yên Định Thanh Hóa 154.660 227,8
693 Yên Khánh Ninh Bình 133.420 142,3
694 Yên Lạc Vĩnh Phúc 145.240 106,7
695 Yên Lập Phú Thọ 82.213 437,5
696 Yên Minh Hà Giang 77.625 786,2
697 Ninh Bình 110.304 148,8
698 Hưng Yên 133.730 91
699 Yên Phong Bắc Ninh 126.660 95,2
700 Yên Sơn Tuyên Quang 158.589 1.134,3
701 Yên Thành Nghệ An 257.747 549,9
702 Yên Thế Bắc Giang 92.702 301,3
703 Yên Thủy Hoà Bình 59.690 282,1

Bài viết Danh sách quận huyện tại Việt Nam ( http://dulich.nao.vn/danh-sach-quan-huyen-tai-viet-nam.html ) được sưu tầm bởi Du lịch nào! (http://dulich.nao.vn). Xin vui lòng giữ nguồn khi tái sử dụng thông tin. Chân thành cảm ơn.

Leave a Reply

Submit Comment

css.php